truyen nguoi lon, truyen ngan, tieu thuyet tinh yeu
Cap thep
Trang chủ Giới thiệu Dịch vụ Tin tức Thư viện ảnh Hỏi đáp Sơ đồ trang Liên hệ
Thứ tư 17/01/2018
Tìm kiếm:
Tiếng việt  |  English
DANH MỤC SẢN PHẨM
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Mrs Hồng Dung
THÔNG TIN HỖ TRỢ
Thời tiết
Giá vàng
ngoại tệ
Chứng khoán
 
Lượt truy cập: 872.922
Số người online: 1
Dây cáp thép


Cáp thép 6x19

Cẩu, đánh cá, khai mỏ, khoan, khoan dầu, hàng hải, cầu treo, khai thác gỗ, cáp treo và các ứng dụng kĩ thuật khác

Dia
(mm)

Trọng tải đứt gãy tối thiểu đơn vị MT

Trọng lượng danh nghĩa Kg/m

Fishing

165kg/mm2
(1620N/mm2)

180kg/mm2
(1770N/mm2

195kg/mm2
(1910N/mm2)

FC
IWRC
FC
IWRC
FC
IWRC
IWRC
FC
IWRC
10
5.54
6.27
5.56
6.34
5.92
6.75
7.29
0.386
0.430
11
6.70
7.59
6.71
7.66
7.14
8.14
8.82
0.467
0.520
12
7.97
9.03
8.00
9.12
8.52
9.69
10.5
0.556
0.619
13
9.35
10.6
9.37
10.70
9.98
11.40
12.3
0.652
0.727
14
10.8
12.3
10.92
12.40
11.60
13.20
14.3
0.756
0.843
16
14.2
16.0
14.2
16.2
15.2
17.3
18.7
0.988
1.10
18
17.9
20.3
18.0
20.5
19.2
21.9
23.6
1.25
1.39
20
22.1
25.1
22.2
25.4
23.7
27.0
29.2
1.54
1.72
22
26.8
30.3
26.8
30.6
28.6
32.6
35.3
1.87
2.08
24
31.9
36.1
32.0
36.5
34.0
38.8
42.0
2.22
2.48
26
37.4
42.4
37.5
42.8
39.9
45.5
49.3
2.61
2.91
28
43.4
49.1
43.6
49.7
46.4
52.9
57.2
3.02
3.37
30
49.8
56.4
50.0
57.1
53.3
60.7
65.6
3.47
3.87
32
 
 
56.8
64.8
60.5
68.9
74.7
3.95
4.40
34
 
 
64.1
73.2
68.3
77.8
84.3
4.46
4.97
36
 
 
71.9
82.1
76.5
87.2
94.5
5.00
5.57
38
 
 
80.1
91.4
85.3
97.2
 
5.57
6.21
40
 
 
88.9
101
94.7
108
 
6.17
6.88
42
 
 
97.9
112
104
119
 
6.81
7.59
44
 
 
107
123
114
130
 
7.47
8.32
46
 
 
117
134
125
142
 
8.16
9.10
48
 
 
128
146
136
155
 
8.89
9.91
50
 
 
139
158
148
169
 
9.65
10.8
52
 
 
150
171
160
182
 
10.4
11.6
54
 
 
62
185
172
196
 
11.2
12.5
56
 
 
175
199
186
212
 
12.1
13.5
58
 
 
187
213
199
226
 
13.0
14.5
60
 
 
200
228
213
243
 
13.9
15.5
62
 
 
213
243
227
259
 
14.8
16.5
64
 
 
227
259
242
276
 
15.8
17.
 
Cáp thép 6x37

Cẩu, đánh cá, khai mỏ, buộc tầu, xúc đất, neo và các ứng dụng kỹ thuật khác

Dia
(mm)

                Trọng tải đứt gãy tối thiểu đơn vị MT

Trọng lượng danh nghĩa
Kg/m

Fishing

165kg/mm2
(1620N/mm2)

180kg/mm2
(1770N/mm2

195kg/mm2
(1910N/mm2)

FC

IWRC

FC

IWRC

FC

IWRC

IWRC

FC

IWRC

10

 

 

5.67

6.49

6.04

6.90

7.46

0.396

0.440

11

 

 

6.85

7.84

7.29

8.33

9.03

0.479

0.533

12

 

 

8.15

9.33

8.67

9.91

10.74

0.570

0.634

13

 

 

9.57

10.95

10.18

11.64

12.61

0.669

0.744

14

 

 

11.1

12.7

11.8

13.5

14.6

0.776

0.863

16

 

 

14.5

16.6

15.5

17.7

19.1

1.01

1.13

18

 

 

18.4

21.0

19.6

22.4

24.2

1.28

1.43

20

22.4

24.6

22.7

25.9

24.2

27.6

29.8

1.58

1.76

22

27.1

29.8

27.4

31.4

29.2

33.3

36.1

1.92

2.13

24

32.3

35.4

32.6

37.3

34.7

39.7

43.0

2.28

2.53

26

37.9

41.6

38.3

43.8

40.7

46.5

50.4

2.68

2.98

28

43.9

48.2

44.4

50.9

47.4

54.1

58.5

3.10

3.45

30

50.5

55.3

51.0

58.4

54.4

62.1

67.1

3.56

3.96

32

57.4

62.9

58.0

66.4

61.7

70.5

76.4

4.05

4.51

34

64.8

71.1

65.5

74.9

69.6

79.6

86.2

4.58

5.09

36

72.7

79.7

73.4

84.0

78.1

89.2

96.7

5.13

5.70

38

80.9

88.8

81.8

93.6

87.0

99.4

108

5.72

6.36

40

 

 

90.7

104

96.6

110

119

6.33

7.04

42

 

 

99.9

114

106

122

132

6.98

7.76

44

 

 

110

125

117

133

144

7.66

8.52

43

 

 

120

137

128

146

 

8.38

9.31

48

 

 

131

149

139

159

 

9.12

10.14

50

 

 

142

162

151

173

 

9.90

11.00

52

 

 

153

175

163

186

 

10.70

11.90

54

 

 

165

189

176

201

 

11.54

12.83

56

 

 

178

203

189

217

 

12.40

13.80

58

 

 

191

218

203

232

 

13.31

14.80

60

 

 

204

234

217

250

 

14.20

15.80

62

 

 

218

249

232

265

 

15.21

16.92

64

 

 

232

265

247

282

 

16.21

18.03

66

 

 

247

282

262

300

 

17.24

19.17

68

 

 

262

300

279

318

 

18.30

20.35

70

 

 

278

318

295

337

 

19.39

21.56

72

 

 

294

336

312

357

 

20.52

22.81

74

 

 

310

355

330

377

 

21.67

24.10

76

 

 

327

374

348

398

 

22.86

25.42




 

Get the Flash Player
to see this player.

Tin nổi bật

Nước chảy “tong tỏng” trong hầm đường bộ Kim Liên
Mấy ngày nay, người đi đường qua hầm đường bộ Kim Liên bị thu hút bởi những dòng nước màu vàng đen, chảy tong tỏng từ trên nóc, bên thành hầm khiến dư luận hết sức lo ngại chất lượng của công trình kỉ niệm 1000 năm Thăng Long - Hà Nội.
 
  Đại biểu Hà Nội “truy” ráo riết về đường vành đai III
 
  Đưa 9 ngư dân bị tàu lạ tấn công vào bờ
 
  Lão nông nổi tiếng với “mái tóc rồng” kỳ lạ
 
  Chủ tịch Hà Nội lí giải về GDP “thấp kỉ lục”
 
  Chùm ảnh: Những kiệt phẩm vô giá giữa rừng già
 
  Mưa lũ “đánh” tơi tả các tỉnh phía Bắc
 
  Lương tối thiểu sẽ tăng lên 780.000 đồng/tháng
 
 
     

2008© Bản Quyền Thuộc về Công Ty Cáp Thép
                    Địa chỉ: 14B-Ngõ 6 Vạn Phúc-Kim Mã-Ba đình-Hà Nội     
               VP: P1809 -Tòa nhà JSC34 – Ngõ 164 Đường Khuất Duy Tiến – Thanh Xuân – Hà nội 
       ĐT:(04) 2 250731-22250740-3 8350957-3 8345325  Fax:3 8350962-2 2250741 Email:capthepjsc@yahoo.com.vn