Bảng tra tải trọng cáp thép cho biết lực kéo đứt tối thiểu và khối lượng theo đường kính, cấu tạo (6x19, 6x36, 7x7) và cấp bền 1770 hoặc 1960 N/mm². Tải làm việc an toàn bằng lực kéo đứt chia hệ số an toàn. Máy tính dưới đây tra và tính ngay.
Tải làm việc = lực kéo đứt tối thiểu ÷ hệ số an toàn; 1 tấn lực ≈ 9,81 kN. Kết quả tham khảo cho cáp mới, treo thẳng một nhánh; thiết bị nâng phải được kiểm định bởi đơn vị có thẩm quyền.
Đọc bảng tra thế nào
- Lực kéo đứt tối thiểu (minimum breaking force, MBF): lực mà cáp mới đạt ít nhất khi thử kéo đứt; đây không phải tải được phép treo.
- Cấp bền 1770 hay 1960 N/mm²: độ bền kéo của sợi thép; cùng đường kính, cấp 1960 cho MBF cao hơn khoảng 10%.
- Lõi bố (FC) mềm, dễ uốn; lõi thép (IWRC) chịu nén, chịu nhiệt tốt hơn và MBF cao hơn lõi bố cùng cỡ.
- Khối lượng ghi theo kg/100 m như catalogue; máy tính đổi sang kg/m.
Bảng tra cáp 6x36 lõi thép · 1960 N/mm²
Nguồn: bảng dữ liệu kỹ thuật cáp 6x36WS-IWRC mạ kẽm của Mennens (Hà Lan), theo EN 12385-4, đối chiếu ngày 9/10/2026: Mennens 6x36WS-IWRC.
| Đường kính (mm) | Lực kéo đứt tối thiểu (kN) | ≈ tấn lực | Khối lượng (kg/100 m) |
|---|---|---|---|
| 8 | 44,7 | 4,56 | 25,5 |
| 9 | 56,5 | 5,76 | 32,2 |
| 10 | 69,8 | 7,12 | 39,8 |
| 11 | 84,4 | 8,61 | 48,2 |
| 12 | 100 | 10,2 | 57,3 |
| 13 | 118 | 12,03 | 67,3 |
| 14 | 137 | 13,97 | 78 |
| 16 | 179 | 18,25 | 102 |
| 18 | 226 | 23,05 | 129 |
| 19 | 252 | 25,7 | 144 |
| 20 | 279 | 28,45 | 159 |
| 22 | 338 | 34,47 | 193 |
| 24 | 402 | 40,99 | 229 |
| 26 | 472 | 48,13 | 269 |
| 28 | 547 | 55,78 | 312 |
| 30 | 628 | 64,04 | 358 |
| 32 | 715 | 72,91 | 408 |
| 34 | 807 | 82,29 | 460 |
| 36 | 904 | 92,18 | 516 |
| 38 | 1010 | 102,99 | 575 |
| 40 | 1120 | 114,21 | 637 |

Bảng tra cáp 6x19 lõi thép · 1960 N/mm²
Nguồn: bảng dữ liệu kỹ thuật cáp 6x19S-IWRC mạ kẽm của Mennens (Hà Lan), theo EN 12385-4, đối chiếu ngày 9/10/2026: Mennens 6x19S-IWRC.
| Đường kính (mm) | Lực kéo đứt tối thiểu (kN) | ≈ tấn lực | Khối lượng (kg/100 m) |
|---|---|---|---|
| 5 | 17,4 | 1,77 | 10 |
| 6 | 25,1 | 2,56 | 14,4 |
| 8 | 44,7 | 4,56 | 25,6 |
| 10 | 69,8 | 7,12 | 40 |
| 12 | 100 | 10,2 | 57,6 |
| 14 | 137 | 13,97 | 78,4 |
Bảng tra cáp 6x19 lõi bố · 1770 N/mm²
Nguồn: bảng dữ liệu kỹ thuật cáp 6x19M-FC mạ kẽm của Mennens (Hà Lan), theo EN 12385-4, đối chiếu ngày 9/10/2026: Mennens 6x19M-FC.
| Đường kính (mm) | Lực kéo đứt tối thiểu (kN) | ≈ tấn lực | Khối lượng (kg/100 m) |
|---|---|---|---|
| 3 | 4,89 | 0,5 | 3,1 |
| 4 | 8,69 | 0,89 | 5,5 |
| 5 | 13,6 | 1,39 | 8,7 |
| 6 | 19,6 | 2 | 13 |
| 7 | 26,6 | 2,71 | 17 |
| 8 | 34,8 | 3,55 | 22,1 |
| 10 | 54,3 | 5,54 | 34,6 |
| 12 | 78,2 | 7,97 | 49,8 |
| 14 | 107 | 10,91 | 67,8 |
Bảng tra cáp 6x19 lõi bố · 1960 N/mm²
Nguồn: bảng dữ liệu kỹ thuật cáp 6x19M-FC mạ kẽm của Mennens (Hà Lan), theo EN 12385-4, đối chiếu ngày 9/10/2026: Mennens 6x19M-FC.
| Đường kính (mm) | Lực kéo đứt tối thiểu (kN) | ≈ tấn lực | Khối lượng (kg/100 m) |
|---|---|---|---|
| 3 | 5,42 | 0,55 | 3,1 |
| 4 | 9,63 | 0,98 | 5,5 |
| 5 | 15 | 1,53 | 8,7 |
| 6 | 21,7 | 2,21 | 13 |
| 7 | 29,5 | 3,01 | 17 |
| 8 | 38,5 | 3,93 | 22,1 |
| 10 | 60,2 | 6,14 | 34,6 |
| 12 | 86,6 | 8,83 | 49,8 |
| 14 | 117,9 | 12,02 | 67,8 |
Bảng tra cáp 6x7 lõi bố · 1960 N/mm²
Nguồn: bảng dữ liệu kỹ thuật cáp 6x7-FC mạ kẽm của Mennens (Hà Lan), theo EN 12385-4, đối chiếu ngày 9/10/2026: Mennens 6x7-FC. Mennens ghi cáp 6x7-FC dùng cho mục đích chung (treo biển, néo nhỏ, nông nghiệp), không dùng để nâng.
| Đường kính (mm) | Lực kéo đứt tối thiểu (kN) | ≈ tấn lực | Khối lượng (kg/100 m) |
|---|---|---|---|
| 2 | 2,6 | 0,27 | 1,4 |
| 3 | 5,86 | 0,6 | 3,1 |
| 4 | 10,4 | 1,06 | 5,5 |
| 5 | 16,3 | 1,66 | 8,6 |
| 6 | 23,4 | 2,39 | 12 |
| 7 | 31,9 | 3,25 | 16,9 |
| 8 | 41,6 | 4,24 | 22 |
| 10 | 65,1 | 6,64 | 35 |
| 12 | 93,7 | 9,55 | 50 |
| 14 | 128 | 13,05 | 67,6 |
Bảng tra cáp 7x7 · 1770 N/mm² (bảng nhà cung cấp, xem ghi chú)
Nguồn: bảng của nhà cung cấp GS Products (Anh), cáp mạ kẽm cấp 1770, ghi «break load» theo kg, không nêu tiêu chuẩn; cột kN do chúng tôi quy đổi (×9,80665). Đối chiếu ngày 9/10/2026: GS Products.
| Đường kính (mm) | Lực kéo đứt tối thiểu (kN) | ≈ tấn lực | Khối lượng (kg/100 m) |
|---|---|---|---|
| 1 | 0,69 | 0,07 | 0,38 |
| 1,2 | 0,99 | 0,1 | 0,56 |
| 1,5 | 1,52 | 0,15 | 0,86 |
| 2 | 2,75 | 0,28 | 1,54 |
| 2,5 | 4,3 | 0,44 | 2,4 |
| 3 | 6,18 | 0,63 | 3,47 |
| 4 | 10,98 | 1,12 | 6,14 |
| 5 | 17,16 | 1,75 | 9,61 |
| 6 | 24,71 | 2,52 | 13,82 |
Hệ số an toàn theo công dụng
Hệ số an toàn do tiêu chuẩn của từng loại thiết bị và nhà sản xuất quy định; Cáp Thép không tự đặt con số cho thiết bị cụ thể. Một số mốc hay gặp:
| Công dụng | Hệ số thường dùng | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cáp làm sling (cáp cẩu hàng) | 5 | các tiêu chuẩn sling cáp thép như EN 13414-1 dùng tỉ lệ 5:1 giữa lực kéo đứt và tải làm việc |
| Cáp nâng của cần trục, tời nâng | theo nhóm chế độ làm việc của cơ cấu | tra hệ số Zp trong ISO 16625 (thay ISO 4308-1) và quy chuẩn an toàn thiết bị nâng hiện hành; nhóm làm việc nặng cần hệ số cao hơn |
| Cáp néo, cáp treo tĩnh | theo thiết kế công trình | do kỹ sư kết cấu quy định |
Máy tính ở đầu trang để sẵn hệ số 5 cho sling; đổi số khác theo tài liệu bạn đang áp dụng.
Góc treo làm giảm tải nhiều nhánh
Khi treo bằng nhiều nhánh nghiêng, lực trên mỗi nhánh tăng theo góc. Với n nhánh chịu tải đều và góc β giữa nhánh với phương thẳng đứng: lực mỗi nhánh = tải ÷ (n × cos β). Ví dụ 2 nhánh nâng 2 tấn, β = 30°: mỗi nhánh chịu 2 ÷ (2 × 0,866) ≈ 1,15 tấn; β = 60°: mỗi nhánh chịu 2 tấn. Nhà sản xuất sling thường ghi tải làm việc theo từng dải góc trên nhãn.
Khi nào cáp không còn dùng được
Bảng tra chỉ đúng với cáp mới. Cáp đã đứt sợi, mòn, gỉ, bẹp, xoắn lồng chim hay quá nhiệt phải được kiểm tra và loại bỏ theo tiêu chí của ISO 4309 (cáp cần trục) hoặc hướng dẫn của nhà sản xuất; khi đó không được dùng MBF trong bảng.

Gửi kết quả hoặc góp ý sửa
Thấy số liệu khác catalogue bạn đang dùng, hay muốn thêm cấu tạo cáp? Gửi email tới [email protected] kèm tên tài liệu, trang số và dòng cần sửa. Đội ngũ biên tập Cáp Thép đối chiếu nguồn gốc rồi cập nhật bảng kèm ngày sửa; trang không có bộ đếm lượt dùng.
Kết quả tham khảo; thiết bị nâng phải được kiểm định bởi đơn vị có thẩm quyền. Mennens, GS Products là nhà cung cấp được trích nguồn số liệu; Cáp Thép không liên kết và không bán sản phẩm của họ.
Câu hỏi thường gặp
Cáp thép phi 10 chịu lực bao nhiêu?
Theo bảng Mennens, cáp 6x36WS-IWRC 10 mm cấp 1960 có lực kéo đứt tối thiểu 69,8 kN (khoảng 7,1 tấn lực). Với hệ số an toàn 5, tải làm việc khoảng 14 kN, tức khoảng 1,42 tấn, khi cáp mới và treo thẳng một nhánh.
Trọng lượng cáp thép tính thế nào?
Lấy khối lượng kg/100 m trong bảng nhân chiều dài rồi chia 100. Ví dụ cáp 6x36 lõi thép 12 mm nặng 57,3 kg/100 m, 200 m nặng khoảng 115 kg.
Cáp 6x19 và 6x36 khác gì?
6x36 có nhiều sợi nhỏ hơn trong mỗi tao nên mềm, chịu uốn qua puly tốt hơn; 6x19 sợi to hơn, chịu mài mòn tốt hơn. Cùng đường kính, lõi thép và cùng cấp bền, hai loại trong bảng Mennens có lực kéo đứt gần bằng nhau.
Hệ số an toàn của cáp thép là bao nhiêu?
Không có một số chung: sling cáp thép thường dùng 5:1, cáp nâng cần trục tra theo nhóm chế độ làm việc trong tiêu chuẩn cần trục và quy chuẩn an toàn thiết bị nâng.
Tra thêm kiến thức tại trang chủ Cáp Thép.
Cập nhật ngày 13/10/2026 · Đội ngũ biên tập Cáp Thép
Bài viết có hữu ích với bạn không?
Một cú bấm giúp chúng tôi biết nên viết rõ thêm phần nào.
Cảm ơn bạn đã phản hồi!